Lịch âm tháng 2 năm 1979
Tháng 2/1979 có 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/2, 24/2, 1/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1979
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Năm | 5/1 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 2/2 | Thứ Sáu | 6/1 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (36) |
| 3/2 | Thứ Bảy | 7/1 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 4/2 | Chủ Nhật | 8/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 5/2 | Thứ Hai | 9/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/2 | Thứ Ba | 10/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 7/2 | Thứ Tư | 11/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 8/2 | Thứ Năm | 12/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 9/2 | Thứ Sáu | 13/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (38) |
| 10/2 | Thứ Bảy | 14/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 11/2 | Chủ Nhật | 15/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/2 | Thứ Hai | 16/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 13/2 | Thứ Ba | 17/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 14/2 | Thứ Tư | 18/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 15/2 | Thứ Năm | 19/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 16/2 | Thứ Sáu | 20/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/2 | Thứ Bảy | 21/1 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Chủ Nhật | 22/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 19/2 | Thứ Hai | 23/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 20/2 | Thứ Ba | 24/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 21/2 | Thứ Tư | 25/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 22/2 | Thứ Năm | 26/1 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 23/2 | Thứ Sáu | 27/1 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 24/2 | Thứ Bảy | 28/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 25/2 | Chủ Nhật | 29/1 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 26/2 | Thứ Hai | 1/2 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 27/2 | Thứ Ba | 2/2 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 28/2 | Thứ Tư | 3/2 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 2/2 (âm 6/1) — Trùng Phục
- 3/2 (âm 7/1) — Tam Nương
- 6/2 (âm 10/1) — Trùng Tang
- 7/2 (âm 11/1) — Sát Chủ
- 8/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
- 9/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 10/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 12/2 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 14/2 (âm 18/1) — Tam Nương
- 16/2 (âm 20/1) — Trùng Tang
- 18/2 (âm 22/1) — Tam Nương
- 19/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 20/2 (âm 24/1) — Kim Thần Thất Sát
- 21/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
- 22/2 (âm 26/1) — Trùng Phục
- 23/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 24/2 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/2 (âm 1/2) — Sát Chủ
- 27/2 (âm 2/2) — Trùng Tang
- 28/2 (âm 3/2) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

