Lịch âm tháng 3 năm 1979

Tháng 3/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/3, 13/3, 25/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm4/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/3Thứ Sáu5/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
3/3Thứ Bảy6/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/3Chủ Nhật7/2Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
5/3Thứ Hai8/2Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
6/3Thứ Ba9/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
7/3Thứ Tư10/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
8/3Thứ Năm11/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/3Thứ Sáu12/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Bảy13/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/3Chủ Nhật14/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/3Thứ Hai15/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Thứ Ba16/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/3Thứ Tư17/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/3Thứ Năm18/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
16/3Thứ Sáu19/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
17/3Thứ Bảy20/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
18/3Chủ Nhật21/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Hai22/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
20/3Thứ Ba23/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Tư24/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/3Thứ Năm25/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/3Thứ Sáu26/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
24/3Thứ Bảy27/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Chủ Nhật28/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
26/3Thứ Hai29/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Thứ Ba30/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
28/3Thứ Tư1/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
29/3Thứ Năm2/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
30/3Thứ Sáu3/3Bính ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/3Thứ Bảy4/3Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 8/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 9/3 (âm 12/2) — Trùng Tang
  • 10/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 14/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/3 (âm 19/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 22/3 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 24/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 25/3 (âm 28/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 2/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/3 (âm 3/3) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.