Lịch âm tháng 4 năm 1979
Tháng 4/1979 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 5/4, 7/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/1979
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 5/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (26) |
| 2/4 | Thứ Hai | 6/3 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/4 | Thứ Ba | 7/3 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 4/4 | Thứ Tư | 8/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 5/4 | Thứ Năm | 9/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 10/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 11/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 12/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 9/4 | Thứ Hai | 13/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 10/4 | Thứ Ba | 14/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 11/4 | Thứ Tư | 15/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 12/4 | Thứ Năm | 16/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 17/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 18/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 19/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 16/4 | Thứ Hai | 20/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 17/4 | Thứ Ba | 21/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 18/4 | Thứ Tư | 22/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 19/4 | Thứ Năm | 23/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 24/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 25/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (36) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 26/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 23/4 | Thứ Hai | 27/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 24/4 | Thứ Ba | 28/3 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 25/4 | Thứ Tư | 29/3 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/4 | Thứ Năm | 1/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 2/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 3/4 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 4/4 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 30/4 | Thứ Hai | 5/4 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (29) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 2/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 3/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 5/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 10/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/4 (âm 15/3) — Trùng Tang
- 12/4 (âm 16/3) — Trùng Phục
- 14/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 19/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 21/4 (âm 25/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 22/4 (âm 26/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/4 (âm 27/3) — Tam Nương
- 28/4 (âm 3/4) — Tam Nương
- 29/4 (âm 4/4) — Trùng Tang
- 30/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

