Lịch âm tháng 5 năm 1979

Tháng 5/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/5, 10/5, 22/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba6/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/5Thứ Tư7/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
3/5Thứ Năm8/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
4/5Thứ Sáu9/4Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
5/5Thứ Bảy10/4Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/5Chủ Nhật11/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/5Thứ Hai12/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/5Thứ Ba13/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
9/5Thứ Tư14/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
10/5Thứ Năm15/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
11/5Thứ Sáu16/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
12/5Thứ Bảy17/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
13/5Chủ Nhật18/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/5Thứ Hai19/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/5Thứ Ba20/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
16/5Thứ Tư21/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/5Thứ Năm22/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/5Thứ Sáu23/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
19/5Thứ Bảy24/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/5Chủ Nhật25/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
21/5Thứ Hai26/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/5Thứ Ba27/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
23/5Thứ Tư28/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
24/5Thứ Năm29/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
25/5Thứ Sáu30/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
26/5Thứ Bảy1/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Chủ Nhật2/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
28/5Thứ Hai3/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
29/5Thứ Ba4/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
30/5Thứ Tư5/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
31/5Thứ Năm6/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/5 (âm 10/4) — Trùng Phục
  • 8/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 9/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 12/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 13/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/5 (âm 20/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 24/5 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 25/5 (âm 30/4) — Trùng Phục
  • 26/5 (âm 1/5) — Trùng Phục
  • 27/5 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 29/5 (âm 4/5) — Sát Chủ
  • 30/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.