Lịch âm tháng 6 năm 1979

Tháng 6/1979 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 29/6, 20/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu7/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
2/6Thứ Bảy8/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Chủ Nhật9/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/6Thứ Hai10/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Ba11/5Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/6Thứ Tư12/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
7/6Thứ Năm13/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Sáu14/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
9/6Thứ Bảy15/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
10/6Chủ Nhật16/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/6Thứ Hai17/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
12/6Thứ Ba18/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/6Thứ Tư19/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/6Thứ Năm20/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Sáu21/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/6Thứ Bảy22/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/6Chủ Nhật23/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/6Thứ Hai24/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Thứ Ba25/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Tư26/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/6Thứ Năm27/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/6Thứ Sáu28/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/6Thứ Bảy29/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
24/6Chủ Nhật1/6Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
25/6Thứ Hai2/6Quý HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Ba3/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
27/6Thứ Tư4/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
28/6Thứ Năm5/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
29/6Thứ Sáu6/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
30/6Thứ Bảy7/6Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 2/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 11/5) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 15/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/6 (âm 21/5) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 19/6 (âm 25/5) — Trùng Tang
  • 20/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 24/6 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 30/6 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.