Lịch âm tháng 7 năm 1979

Tháng 7/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 6N âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/7, 23/7, 4/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật8/6Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
2/7Thứ Hai9/6Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
3/7Thứ Ba10/6Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/7Thứ Tư11/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
5/7Thứ Năm12/6Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/7Thứ Sáu13/6Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
7/7Thứ Bảy14/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/7Chủ Nhật15/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Hai16/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
10/7Thứ Ba17/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/7Thứ Tư18/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
12/7Thứ Năm19/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
13/7Thứ Sáu20/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
14/7Thứ Bảy21/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
15/7Chủ Nhật22/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Hai23/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
17/7Thứ Ba24/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/7Thứ Tư25/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
19/7Thứ Năm26/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/7Thứ Sáu27/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
21/7Thứ Bảy28/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
22/7Chủ Nhật29/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
23/7Thứ Hai30/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
24/7Thứ Ba1/6NNhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Tư2/6NQuý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
26/7Thứ Năm3/6NGiáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
27/7Thứ Sáu4/6NẤt MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/7Thứ Bảy5/6NBính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
29/7Chủ Nhật6/6NĐinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
30/7Thứ Hai7/6NMậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
31/7Thứ Ba8/6NKỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/6) — Trùng Tang
  • 2/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 10/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 10/7 (âm 17/6) — Trùng Phục
  • 11/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 14/7 (âm 21/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 25/6) — Sát Chủ
  • 20/7 (âm 27/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 21/7 (âm 28/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 3/6N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 4/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 5/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 30/7 (âm 7/6N) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 8/6N) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.