Lịch âm tháng 8 năm 1979

Tháng 8/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 6N → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 29/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư9/6NCanh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
2/8Thứ Năm10/6NTân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
3/8Thứ Sáu11/6NNhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
4/8Thứ Bảy12/6NQuý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/8Chủ Nhật13/6NGiáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/8Thứ Hai14/6NẤt TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/8Thứ Ba15/6NBính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Tư16/6NĐinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
9/8Thứ Năm17/6NMậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
10/8Thứ Sáu18/6NKỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
11/8Thứ Bảy19/6NCanh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
12/8Chủ Nhật20/6NTân HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
13/8Thứ Hai21/6NNhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
14/8Thứ Ba22/6NQuý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
15/8Thứ Tư23/6NGiáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
16/8Thứ Năm24/6NẤt MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/8Thứ Sáu25/6NBính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
18/8Thứ Bảy26/6NĐinh TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
19/8Chủ Nhật27/6NMậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (32)
20/8Thứ Hai28/6NKỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
21/8Thứ Ba29/6NCanh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
22/8Thứ Tư30/6NTân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/8Thứ Năm1/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/8Thứ Sáu2/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Bảy3/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
26/8Chủ Nhật4/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Hai5/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/8Thứ Ba6/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Tư7/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/8Thứ Năm8/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/8Thứ Sáu9/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 5/8 (âm 13/6N) — Tam Nương
  • 6/8 (âm 14/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 7/8 (âm 15/6N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 16/6N) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 17/6N) — Trùng Phục
  • 10/8 (âm 18/6N) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 11/8 (âm 19/6N) — Sát Chủ
  • 14/8 (âm 22/6N) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 23/6N) — Nguyệt Kỵ
  • 19/8 (âm 27/6N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 28/6N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/8 (âm 2/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/8 (âm 4/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 31/8 (âm 9/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.