Lịch âm tháng 12 năm 1979

Tháng 12/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/12, 23/12, 31/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy12/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/12Chủ Nhật13/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
3/12Thứ Hai14/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
4/12Thứ Ba15/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
5/12Thứ Tư16/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
6/12Thứ Năm17/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
7/12Thứ Sáu18/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
8/12Thứ Bảy19/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/12Chủ Nhật20/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
10/12Thứ Hai21/10Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/12Thứ Ba22/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
12/12Thứ Tư23/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
13/12Thứ Năm24/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
14/12Thứ Sáu25/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
15/12Thứ Bảy26/10Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
16/12Chủ Nhật27/10Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/12Thứ Hai28/10Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
18/12Thứ Ba29/10Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
19/12Thứ Tư1/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
20/12Thứ Năm2/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
21/12Thứ Sáu3/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
22/12Thứ Bảy4/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/12Chủ Nhật5/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
24/12Thứ Hai6/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
25/12Thứ Ba7/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Tư8/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/12Thứ Năm9/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/12Thứ Sáu10/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/12Thứ Bảy11/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
30/12Chủ Nhật12/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
31/12Thứ Hai13/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 12/10) — Trùng Phục
  • 2/12 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 3/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 5/12 (âm 16/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 17/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/12 (âm 19/10) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/12 (âm 26/10) — Trùng Tang
  • 16/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 28/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 29/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 4/11) — Trùng Phục
  • 23/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 25/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 26/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 13/11) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.