Lịch âm tháng 1 năm 1980
Tháng 1/1980 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/1, 3/1, 19/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/1980
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 14/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 2/1 | Thứ Tư | 15/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 3/1 | Thứ Năm | 16/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 17/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 18/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 19/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 7/1 | Thứ Hai | 20/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 8/1 | Thứ Ba | 21/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 9/1 | Thứ Tư | 22/11 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 10/1 | Thứ Năm | 23/11 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (29) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 24/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 25/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 26/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 14/1 | Thứ Hai | 27/11 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (51) |
| 15/1 | Thứ Ba | 28/11 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (59) |
| 16/1 | Thứ Tư | 29/11 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 17/1 | Thứ Năm | 30/11 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 1/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 2/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 3/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/1 | Thứ Hai | 4/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (63) |
| 22/1 | Thứ Ba | 5/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 23/1 | Thứ Tư | 6/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/1 | Thứ Năm | 7/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 8/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 9/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 10/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 28/1 | Thứ Hai | 11/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/1 | Thứ Ba | 12/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 30/1 | Thứ Tư | 13/12 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 31/1 | Thứ Năm | 14/12 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 5/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 6/1 (âm 19/11) — Sát Chủ
- 7/1 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 8/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/1 (âm 22/11) — Tam Nương
- 10/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 24/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 14/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 15/1 (âm 28/11) — Trùng Tang
- 20/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 23/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
- 24/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 25/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
- 27/1 (âm 10/12) — Trùng Phục
- 30/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 31/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

