Lịch âm tháng 2 năm 1980

Tháng 2/1980 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Kỷ Mùi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/2, 21/2, 2/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu15/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/2Thứ Bảy16/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
3/2Chủ Nhật17/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/2Thứ Hai18/12Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
5/2Thứ Ba19/12Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
6/2Thứ Tư20/12Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
7/2Thứ Năm21/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
8/2Thứ Sáu22/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (47)
9/2Thứ Bảy23/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
10/2Chủ Nhật24/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
11/2Thứ Hai25/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
12/2Thứ Ba26/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
13/2Thứ Tư27/12Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
14/2Thứ Năm28/12Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
15/2Thứ Sáu29/12Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Bảy1/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/2Chủ Nhật2/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
18/2Thứ Hai3/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
19/2Thứ Ba4/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
20/2Thứ Tư5/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
21/2Thứ Năm6/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/2Thứ Sáu7/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/2Thứ Bảy8/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
24/2Chủ Nhật9/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Hai10/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
26/2Thứ Ba11/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
27/2Thứ Tư12/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
28/2Thứ Năm13/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
29/2Thứ Sáu14/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 15/12) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 6/2 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 13/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/2 (âm 29/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 2/1) — Trùng Phục
  • 18/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 21/2 (âm 6/1) — Trùng Tang
  • 22/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 25/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 11/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 12/1) — Trùng Phục
  • 28/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.