Lịch âm tháng 3 năm 1980

Tháng 3/1980 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/3, 7/3, 11/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Bảy15/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Chủ Nhật16/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
3/3Thứ Hai17/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/3Thứ Ba18/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
5/3Thứ Tư19/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/3Thứ Năm20/1Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (44)
7/3Thứ Sáu21/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/3Thứ Bảy22/1Canh ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (24)
9/3Chủ Nhật23/1Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
10/3Thứ Hai24/1Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
11/3Thứ Ba25/1Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
12/3Thứ Tư26/1Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
13/3Thứ Năm27/1Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
14/3Thứ Sáu28/1Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/3Thứ Bảy29/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
16/3Chủ Nhật30/1Mậu TýHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
17/3Thứ Hai1/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
18/3Thứ Ba2/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Tư3/2Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
20/3Thứ Năm4/2Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Sáu5/2Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
22/3Thứ Bảy6/2Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
23/3Chủ Nhật7/2Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
24/3Thứ Hai8/2Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Ba9/2Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
26/3Thứ Tư10/2Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
27/3Thứ Năm11/2Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
28/3Thứ Sáu12/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/3Thứ Bảy13/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
30/3Chủ Nhật14/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
31/3Thứ Hai15/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 16/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 4/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 8/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 26/1) — Trùng Tang
  • 13/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 28/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/3 (âm 4/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/3 (âm 12/2) — Sát Chủ
  • 29/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.