Lịch âm tháng 4 năm 1980

Tháng 4/1980 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/4, 23/4, 5/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Ba16/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Tư17/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
3/4Thứ Năm18/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
4/4Thứ Sáu19/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
5/4Thứ Bảy20/2Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Chủ Nhật21/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/4Thứ Hai22/2Canh TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/4Thứ Ba23/2Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
9/4Thứ Tư24/2Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/4Thứ Năm25/2Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/4Thứ Sáu26/2Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
12/4Thứ Bảy27/2Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
13/4Chủ Nhật28/2Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/4Thứ Hai29/2Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
15/4Thứ Ba1/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
16/4Thứ Tư2/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
17/4Thứ Năm3/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
18/4Thứ Sáu4/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/4Thứ Bảy5/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
20/4Chủ Nhật6/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/4Thứ Hai7/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
22/4Thứ Ba8/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Tư9/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
24/4Thứ Năm10/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
25/4Thứ Sáu11/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
26/4Thứ Bảy12/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
27/4Chủ Nhật13/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/4Thứ Hai14/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
29/4Thứ Ba15/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Tư16/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 16/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 17/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 8/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 24/2) — Sát Chủ
  • 12/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/4 (âm 28/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/4 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 16/4 (âm 2/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 17/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 19/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 20/4 (âm 6/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 23/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/4 (âm 11/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 12/3) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 28/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.