Lịch âm tháng 5 năm 1980
Tháng 5/1980 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 5/5, 28/5, 16/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1980
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Năm | 17/3 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/5 | Thứ Sáu | 18/3 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 3/5 | Thứ Bảy | 19/3 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 4/5 | Chủ Nhật | 20/3 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 5/5 | Thứ Hai | 21/3 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 6/5 | Thứ Ba | 22/3 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/5 | Thứ Tư | 23/3 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 8/5 | Thứ Năm | 24/3 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 9/5 | Thứ Sáu | 25/3 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 10/5 | Thứ Bảy | 26/3 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 11/5 | Chủ Nhật | 27/3 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/5 | Thứ Hai | 28/3 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (47) |
| 13/5 | Thứ Ba | 29/3 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 14/5 | Thứ Tư | 1/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 15/5 | Thứ Năm | 2/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/5 | Thứ Sáu | 3/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 17/5 | Thứ Bảy | 4/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 18/5 | Chủ Nhật | 5/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 19/5 | Thứ Hai | 6/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
| 20/5 | Thứ Ba | 7/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/5 | Thứ Tư | 8/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 22/5 | Thứ Năm | 9/4 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 23/5 | Thứ Sáu | 10/4 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 24/5 | Thứ Bảy | 11/4 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 25/5 | Chủ Nhật | 12/4 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 26/5 | Thứ Hai | 13/4 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 27/5 | Thứ Ba | 14/4 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 28/5 | Thứ Tư | 15/4 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 29/5 | Thứ Năm | 16/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 30/5 | Thứ Sáu | 17/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 31/5 | Thứ Bảy | 18/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 5/5 (âm 21/3) — Trùng Tang
- 6/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/5 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
- 10/5 (âm 26/3) — Sát Chủ
- 11/5 (âm 27/3) — Tam Nương
- 16/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 18/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 19/5 (âm 6/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 20/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 23/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
- 26/5 (âm 13/4) — Tam Nương
- 27/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
- 29/5 (âm 16/4) — Trùng Phục
- 30/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
- 31/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

