Lịch âm tháng 6 năm 1980
Tháng 6/1980 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/6, 3/6, 26/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1980
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Chủ Nhật | 19/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 2/6 | Thứ Hai | 20/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 3/6 | Thứ Ba | 21/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 4/6 | Thứ Tư | 22/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/6 | Thứ Năm | 23/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 6/6 | Thứ Sáu | 24/4 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 7/6 | Thứ Bảy | 25/4 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/6 | Chủ Nhật | 26/4 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 9/6 | Thứ Hai | 27/4 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 10/6 | Thứ Ba | 28/4 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (47) |
| 11/6 | Thứ Tư | 29/4 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 12/6 | Thứ Năm | 30/4 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 13/6 | Thứ Sáu | 1/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 14/6 | Thứ Bảy | 2/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 15/6 | Chủ Nhật | 3/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/6 | Thứ Hai | 4/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 17/6 | Thứ Ba | 5/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 18/6 | Thứ Tư | 6/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 19/6 | Thứ Năm | 7/5 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 20/6 | Thứ Sáu | 8/5 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 21/6 | Thứ Bảy | 9/5 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 22/6 | Chủ Nhật | 10/5 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 23/6 | Thứ Hai | 11/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 24/6 | Thứ Ba | 12/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 25/6 | Thứ Tư | 13/5 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 26/6 | Thứ Năm | 14/5 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 27/6 | Thứ Sáu | 15/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/6 | Thứ Bảy | 16/5 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/6 | Chủ Nhật | 17/5 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 30/6 | Thứ Hai | 18/5 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
- 4/6 (âm 22/4) — Tam Nương
- 5/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
- 8/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
- 9/6 (âm 27/4) — Tam Nương
- 11/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
- 12/6 (âm 30/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/6 (âm 1/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 16/6 (âm 4/5) — Sát Chủ
- 17/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 19/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
- 20/6 (âm 8/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/6 (âm 11/5) — Trùng Tang
- 24/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
- 25/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
- 28/6 (âm 16/5) — Sát Chủ
- 29/6 (âm 17/5) — Trùng Phục
- 30/6 (âm 18/5) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

