Lịch âm tháng 7 năm 1980

Tháng 7/1980 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/7, 29/7, 13/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1980

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Ba19/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/7Thứ Tư20/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
3/7Thứ Năm21/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/7Thứ Sáu22/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
5/7Thứ Bảy23/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
6/7Chủ Nhật24/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/7Thứ Hai25/5Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
8/7Thứ Ba26/5Nhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
9/7Thứ Tư27/5Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
10/7Thứ Năm28/5Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/7Thứ Sáu29/5Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
12/7Thứ Bảy1/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
13/7Chủ Nhật2/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
14/7Thứ Hai3/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (19)
15/7Thứ Ba4/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
16/7Thứ Tư5/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/7Thứ Năm6/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
18/7Thứ Sáu7/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
19/7Thứ Bảy8/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/7Chủ Nhật9/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
21/7Thứ Hai10/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
22/7Thứ Ba11/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
23/7Thứ Tư12/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
24/7Thứ Năm13/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
25/7Thứ Sáu14/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
26/7Thứ Bảy15/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
27/7Chủ Nhật16/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/7Thứ Hai17/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
29/7Thứ Ba18/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/7Thứ Tư19/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
31/7Thứ Năm20/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 20/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 4/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 6/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/7 (âm 28/5) — Sát Chủ
  • 12/7 (âm 1/6) — Sát Chủ
  • 14/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 15/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 16/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 18/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 9/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 25/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.