Lịch âm tháng 12 năm 1985

Tháng 12/1985 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/12, 23/12, 15/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Chủ Nhật20/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/12Thứ Hai21/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
3/12Thứ Ba22/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
4/12Thứ Tư23/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
5/12Thứ Năm24/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
6/12Thứ Sáu25/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
7/12Thứ Bảy26/10Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
8/12Chủ Nhật27/10Tân TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
9/12Thứ Hai28/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/12Thứ Ba29/10Quý MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
11/12Thứ Tư30/10Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
12/12Thứ Năm1/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
13/12Thứ Sáu2/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
14/12Thứ Bảy3/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
15/12Chủ Nhật4/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/12Thứ Hai5/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/12Thứ Ba6/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
18/12Thứ Tư7/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/12Thứ Năm8/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
20/12Thứ Sáu9/11Quý TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
21/12Thứ Bảy10/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháTốt (56)
22/12Chủ Nhật11/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/12Thứ Hai12/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
24/12Thứ Ba13/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
25/12Thứ Tư14/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
26/12Thứ Năm15/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
27/12Thứ Sáu16/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/12Thứ Bảy17/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
29/12Chủ Nhật18/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/12Thứ Hai19/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
31/12Thứ Ba20/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 28/10) — Trùng Phục
  • 11/12 (âm 30/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 16/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 17/12 (âm 6/11) — Sát Chủ
  • 18/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/12 (âm 9/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 29/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/12 (âm 19/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/12 (âm 20/11) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.