Lịch âm tháng 11 năm 1985
Tháng 11/1985 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/11, 10/11, 20/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/1985
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Sáu | 19/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 2/11 | Thứ Bảy | 20/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 3/11 | Chủ Nhật | 21/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 4/11 | Thứ Hai | 22/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 5/11 | Thứ Ba | 23/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 6/11 | Thứ Tư | 24/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 7/11 | Thứ Năm | 25/9 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 8/11 | Thứ Sáu | 26/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 9/11 | Thứ Bảy | 27/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (29) |
| 10/11 | Chủ Nhật | 28/9 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Rất tốt (69) |
| 11/11 | Thứ Hai | 29/9 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 12/11 | Thứ Ba | 1/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 13/11 | Thứ Tư | 2/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/11 | Thứ Năm | 3/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 15/11 | Thứ Sáu | 4/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 16/11 | Thứ Bảy | 5/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 17/11 | Chủ Nhật | 6/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 18/11 | Thứ Hai | 7/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 19/11 | Thứ Ba | 8/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 20/11 | Thứ Tư | 9/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 21/11 | Thứ Năm | 10/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/11 | Thứ Sáu | 11/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 23/11 | Thứ Bảy | 12/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 24/11 | Chủ Nhật | 13/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 25/11 | Thứ Hai | 14/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 26/11 | Thứ Ba | 15/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 27/11 | Thứ Tư | 16/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 28/11 | Thứ Năm | 17/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 29/11 | Thứ Sáu | 18/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 30/11 | Thứ Bảy | 19/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
- 2/11 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
- 3/11 (âm 21/9) — Sát Chủ
- 4/11 (âm 22/9) — Tam Nương
- 5/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 6/11 (âm 24/9) — Trùng Phục
- 7/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
- 9/11 (âm 27/9) — Tam Nương
- 11/11 (âm 29/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/11 (âm 2/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 17/11 (âm 6/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Sát Chủ
- 19/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
- 23/11 (âm 12/10) — Trùng Tang
- 24/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 25/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 26/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
- 29/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 30/11 (âm 19/10) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

