Lịch âm tháng 10 năm 1985

Tháng 10/1985 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Ất Sửu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 24/10, 12/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Ba17/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
2/10Thứ Tư18/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
3/10Thứ Năm19/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
4/10Thứ Sáu20/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
5/10Thứ Bảy21/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
6/10Chủ Nhật22/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/10Thứ Hai23/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/10Thứ Ba24/8Canh ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
9/10Thứ Tư25/8Tân TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
10/10Thứ Năm26/8Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/10Thứ Sáu27/8Quý MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (36)
12/10Thứ Bảy28/8Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
13/10Chủ Nhật29/8Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/10Thứ Hai1/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/10Thứ Ba2/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/10Thứ Tư3/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
17/10Thứ Năm4/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
18/10Thứ Sáu5/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
19/10Thứ Bảy6/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
20/10Chủ Nhật7/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
21/10Thứ Hai8/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
22/10Thứ Ba9/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
23/10Thứ Tư10/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
24/10Thứ Năm11/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
25/10Thứ Sáu12/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/10Thứ Bảy13/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
27/10Chủ Nhật14/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
28/10Thứ Hai15/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
29/10Thứ Ba16/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
30/10Thứ Tư17/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
31/10Thứ Năm18/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 19/8) — Trùng Phục
  • 5/10 (âm 21/8) — Sát Chủ
  • 6/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 7/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 25/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/10 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 16/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 17/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 18/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 8/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 9/9) — Sát Chủ
  • 26/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 30/10 (âm 17/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/10 (âm 18/9) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.