Lịch âm tháng 9 năm 1985

Tháng 9/1985 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Ất Sửu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/9, 17/9, 19/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1985

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Chủ Nhật17/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
2/9Thứ Hai18/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
3/9Thứ Ba19/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
4/9Thứ Tư20/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
5/9Thứ Năm21/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/9Thứ Sáu22/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
7/9Thứ Bảy23/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
8/9Chủ Nhật24/7Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
9/9Thứ Hai25/7Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
10/9Thứ Ba26/7Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
11/9Thứ Tư27/7Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
12/9Thứ Năm28/7Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
13/9Thứ Sáu29/7Ất MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
14/9Thứ Bảy30/7Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/9Chủ Nhật1/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/9Thứ Hai2/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
17/9Thứ Ba3/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
18/9Thứ Tư4/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
19/9Thứ Năm5/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
20/9Thứ Sáu6/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
21/9Thứ Bảy7/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
22/9Chủ Nhật8/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
23/9Thứ Hai9/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
24/9Thứ Ba10/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
25/9Thứ Tư11/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
26/9Thứ Năm12/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
27/9Thứ Sáu13/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
28/9Thứ Bảy14/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/9Chủ Nhật15/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
30/9Thứ Hai16/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 19/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 8/9 (âm 24/7) — Trùng Tang
  • 9/9 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 11/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 14/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 1/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 21/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 9/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 29/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.