Lịch âm tháng 12 năm 1990

Tháng 12/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Mậu Tý, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/12, 21/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy15/10Canh TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/12Chủ Nhật16/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
3/12Thứ Hai17/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/12Thứ Ba18/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
5/12Thứ Tư19/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
6/12Thứ Năm20/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/12Thứ Sáu21/10Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/12Thứ Bảy22/10Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
9/12Chủ Nhật23/10Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhBình thường (54)
10/12Thứ Hai24/10Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/12Thứ Ba25/10Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
12/12Thứ Tư26/10Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/12Thứ Năm27/10Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
14/12Thứ Sáu28/10Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
15/12Thứ Bảy29/10Giáp DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
16/12Chủ Nhật30/10Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhTốt (64)
17/12Thứ Hai1/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
18/12Thứ Ba2/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
19/12Thứ Tư3/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
20/12Thứ Năm4/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
21/12Thứ Sáu5/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
22/12Thứ Bảy6/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
23/12Chủ Nhật7/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
24/12Thứ Hai8/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
25/12Thứ Ba9/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
26/12Thứ Tư10/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
27/12Thứ Năm11/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/12Thứ Sáu12/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
29/12Thứ Bảy13/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
30/12Chủ Nhật14/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
31/12Thứ Hai15/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/12 (âm 17/10) — Trùng Phục
  • 4/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/12 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 21/10) — Trùng Tang
  • 8/12 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 9/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/12 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 13/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 17/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/12 (âm 2/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 21/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 23/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 24/12 (âm 8/11) — Trùng Phục
  • 27/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 28/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 29/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.