Lịch âm tháng 1 năm 1991
Tháng 1/1991 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Tân Sửu, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/1, 29/1, 5/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/1991
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Ba | 16/11 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/1 | Thứ Tư | 17/11 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 3/1 | Thứ Năm | 18/11 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 4/1 | Thứ Sáu | 19/11 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 5/1 | Thứ Bảy | 20/11 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 6/1 | Chủ Nhật | 21/11 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 7/1 | Thứ Hai | 22/11 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (42) |
| 8/1 | Thứ Ba | 23/11 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 9/1 | Thứ Tư | 24/11 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 10/1 | Thứ Năm | 25/11 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 11/1 | Thứ Sáu | 26/11 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 12/1 | Thứ Bảy | 27/11 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/1 | Chủ Nhật | 28/11 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 14/1 | Thứ Hai | 29/11 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 15/1 | Thứ Ba | 30/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 16/1 | Thứ Tư | 1/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 17/1 | Thứ Năm | 2/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 18/1 | Thứ Sáu | 3/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 19/1 | Thứ Bảy | 4/12 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 20/1 | Chủ Nhật | 5/12 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 21/1 | Thứ Hai | 6/12 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 22/1 | Thứ Ba | 7/12 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 23/1 | Thứ Tư | 8/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 24/1 | Thứ Năm | 9/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 25/1 | Thứ Sáu | 10/12 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/1 | Thứ Bảy | 11/12 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 27/1 | Chủ Nhật | 12/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 28/1 | Thứ Hai | 13/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 29/1 | Thứ Ba | 14/12 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 30/1 | Thứ Tư | 15/12 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 31/1 | Thứ Năm | 16/12 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 6/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 7/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 9/1 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/1 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 12/1 (âm 27/11) — Tam Nương
- 13/1 (âm 28/11) — Trùng Phục
- 18/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
- 20/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 22/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 23/1 (âm 8/12) — Kim Thần Thất Sát
- 27/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
- 29/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

