Lịch âm tháng 2 năm 1991

Tháng 2/1991 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Canh Dần, năm Tân Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/2, 21/2, 23/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1991

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu17/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/2Thứ Bảy18/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/2Chủ Nhật19/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
4/2Thứ Hai20/12Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
5/2Thứ Ba21/12Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/2Thứ Tư22/12Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
7/2Thứ Năm23/12Mậu ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (23)
8/2Thứ Sáu24/12Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (32)
9/2Thứ Bảy25/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/2Chủ Nhật26/12Tân HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (51)
11/2Thứ Hai27/12Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
12/2Thứ Ba28/12Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/2Thứ Tư29/12Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/2Thứ Năm30/12Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
15/2Thứ Sáu1/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
16/2Thứ Bảy2/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/2Chủ Nhật3/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
18/2Thứ Hai4/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/2Thứ Ba5/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
20/2Thứ Tư6/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
21/2Thứ Năm7/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
22/2Thứ Sáu8/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Bảy9/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
24/2Chủ Nhật10/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
25/2Thứ Hai11/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
26/2Thứ Ba12/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/2Thứ Tư13/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/2Thứ Năm14/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 3/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/2 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 7/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 8/2 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 17/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 19/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/2 (âm 9/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 12/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.