Lịch âm tháng 12 năm 1992

Tháng 12/1992 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/12, 22/12, 14/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1992

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Ba8/11Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
2/12Thứ Tư9/11Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Năm10/11Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/12Thứ Sáu11/11Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/12Thứ Bảy12/11Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
6/12Chủ Nhật13/11Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
7/12Thứ Hai14/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
8/12Thứ Ba15/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
9/12Thứ Tư16/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
10/12Thứ Năm17/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/12Thứ Sáu18/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Thứ Bảy19/11Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
13/12Chủ Nhật20/11Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
14/12Thứ Hai21/11Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/12Thứ Ba22/11Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/12Thứ Tư23/11Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
17/12Thứ Năm24/11Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Sáu25/11Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
19/12Thứ Bảy26/11Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/12Chủ Nhật27/11Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
21/12Thứ Hai28/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
22/12Thứ Ba29/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Tư30/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/12Thứ Năm1/12Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
25/12Thứ Sáu2/12Ất HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
26/12Thứ Bảy3/12Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
27/12Chủ Nhật4/12Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
28/12Thứ Hai5/12Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/12Thứ Ba6/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
30/12Thứ Tư7/12Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
31/12Thứ Năm8/12Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
  • 4/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 5/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 7/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 11/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 12/12 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 20/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/12 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 20/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 23/12 (âm 30/11) — Trùng Phục
  • 24/12 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 28/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/12 (âm 6/12) — Trùng Phục
  • 30/12 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.