Lịch âm tháng 1 năm 1993

Tháng 1/1993 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/1, 6/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu9/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Bảy10/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/1Chủ Nhật11/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
4/1Thứ Hai12/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
5/1Thứ Ba13/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
6/1Thứ Tư14/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
7/1Thứ Năm15/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/1Thứ Sáu16/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
9/1Thứ Bảy17/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
10/1Chủ Nhật18/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
11/1Thứ Hai19/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Ba20/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
13/1Thứ Tư21/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Năm22/12Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
15/1Thứ Sáu23/12Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
16/1Thứ Bảy24/12Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
17/1Chủ Nhật25/12Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
18/1Thứ Hai26/12Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/1Thứ Ba27/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/1Thứ Tư28/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
21/1Thứ Năm29/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
22/1Thứ Sáu30/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
23/1Thứ Bảy1/1Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
24/1Chủ Nhật2/1Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/1Thứ Hai3/1Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/1Thứ Ba4/1Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/1Thứ Tư5/1Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
28/1Thứ Năm6/1Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
29/1Thứ Sáu7/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (49)
30/1Thứ Bảy8/1Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
31/1Chủ Nhật9/1Nhâm TýHắc đạoTrực BếBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 15/12) — Trùng Tang
  • 8/1 (âm 16/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 11/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 14/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 15/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 16/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/1 (âm 25/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 26/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 23/1 (âm 1/1) — Trùng Tang
  • 24/1 (âm 2/1) — Sát Chủ
  • 25/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.