Lịch âm tháng 2 năm 1993

Tháng 2/1993 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/2, 12/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Hai10/1Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/2Thứ Ba11/1Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
3/2Thứ Tư12/1Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
4/2Thứ Năm13/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
5/2Thứ Sáu14/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/2Thứ Bảy15/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
7/2Chủ Nhật16/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
8/2Thứ Hai17/1Canh ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
9/2Thứ Ba18/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
10/2Thứ Tư19/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/2Thứ Năm20/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
12/2Thứ Sáu21/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
13/2Thứ Bảy22/1Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/2Chủ Nhật23/1Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/2Thứ Hai24/1Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Ba25/1Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
17/2Thứ Tư26/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
18/2Thứ Năm27/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
19/2Thứ Sáu28/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/2Thứ Bảy29/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
21/2Chủ Nhật1/2Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
22/2Thứ Hai2/2Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
23/2Thứ Ba3/2Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
24/2Thứ Tư4/2Bính TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
25/2Thứ Năm5/2Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/2Thứ Sáu6/2Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/2Thứ Bảy7/2Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
28/2Chủ Nhật8/2Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 11/1) — Trùng Tang
  • 4/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 8/2 (âm 17/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/2 (âm 21/1) — Trùng Tang
  • 13/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 17/2 (âm 26/1) — Sát Chủ
  • 18/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/2 (âm 29/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/2 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/2 (âm 4/2) — Sát Chủ
  • 25/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 27/2 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.