Lịch âm tháng 3 năm 1993
Tháng 3/1993 có 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Quý Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/3, 15/3, 11/3.
Bảng lịch âm dương tháng 3/1993
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Thứ Hai | 9/2 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 2/3 | Thứ Ba | 10/2 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 3/3 | Thứ Tư | 11/2 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 4/3 | Thứ Năm | 12/2 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 5/3 | Thứ Sáu | 13/2 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (19) |
| 6/3 | Thứ Bảy | 14/2 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 7/3 | Chủ Nhật | 15/2 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 8/3 | Thứ Hai | 16/2 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 9/3 | Thứ Ba | 17/2 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 10/3 | Thứ Tư | 18/2 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 11/3 | Thứ Năm | 19/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 12/3 | Thứ Sáu | 20/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/3 | Thứ Bảy | 21/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 14/3 | Chủ Nhật | 22/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 15/3 | Thứ Hai | 23/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (64) |
| 16/3 | Thứ Ba | 24/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/3 | Thứ Tư | 25/2 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 18/3 | Thứ Năm | 26/2 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/3 | Thứ Sáu | 27/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 20/3 | Thứ Bảy | 28/2 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/3 | Chủ Nhật | 29/2 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 22/3 | Thứ Hai | 30/2 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (47) |
| 23/3 | Thứ Ba | 1/3 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 24/3 | Thứ Tư | 2/3 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/3 | Thứ Năm | 3/3 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 26/3 | Thứ Sáu | 4/3 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
| 27/3 | Thứ Bảy | 5/3 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 28/3 | Chủ Nhật | 6/3 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 29/3 | Thứ Hai | 7/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (35) |
| 30/3 | Thứ Ba | 8/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 31/3 | Thứ Tư | 9/3 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/3 (âm 9/2) — Trùng Phục
- 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
- 4/3 (âm 12/2) — Kim Thần Thất Sát
- 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
- 8/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
- 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương
- 11/3 (âm 19/2) — Trùng Phục
- 12/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương
- 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 16/3 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
- 17/3 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
- 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
- 20/3 (âm 28/2) — Sát Chủ
- 21/3 (âm 29/2) — Trùng Phục
- 25/3 (âm 3/3) — Tam Nương
- 27/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 28/3 (âm 6/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 31/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

