Lịch âm tháng 4 năm 1993

Tháng 4/1993 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 3N âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/4, 29/4, 27/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm10/3Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
2/4Thứ Sáu11/3Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
3/4Thứ Bảy12/3Giáp DầnHoàng đạoTrực BếTốt (56)
4/4Chủ Nhật13/3Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/4Thứ Hai14/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
6/4Thứ Ba15/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
7/4Thứ Tư16/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
8/4Thứ Năm17/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
9/4Thứ Sáu18/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
10/4Thứ Bảy19/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
11/4Chủ Nhật20/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
12/4Thứ Hai21/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/4Thứ Ba22/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
14/4Thứ Tư23/3Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/4Thứ Năm24/3Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
16/4Thứ Sáu25/3Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
17/4Thứ Bảy26/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
18/4Chủ Nhật27/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
19/4Thứ Hai28/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
20/4Thứ Ba29/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
21/4Thứ Tư30/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/4Thứ Năm1/3NQuý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
23/4Thứ Sáu2/3NGiáp TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Bảy3/3NẤt HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
25/4Chủ Nhật4/3NBính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
26/4Thứ Hai5/3NĐinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
27/4Thứ Ba6/3NMậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
28/4Thứ Tư7/3NKỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
29/4Thứ Năm8/3NCanh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
30/4Thứ Sáu9/3NTân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 7/4 (âm 16/3) — Trùng Tang
  • 8/4 (âm 17/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 9/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/4 (âm 19/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 14/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 26/3) — Trùng Tang
  • 18/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/4 (âm 29/3) — Sát Chủ
  • 21/4 (âm 30/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/4 (âm 1/3N) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 3/3N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/4 (âm 5/3N) — Nguyệt Kỵ
  • 27/4 (âm 6/3N) — Trùng Tang
  • 28/4 (âm 7/3N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/4 (âm 9/3N) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.