Lịch âm tháng 5 năm 1993
Tháng 5/1993 có 31 ngày dương, ứng với tháng 3N → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/5, 8/5, 26/5.
Bảng lịch âm dương tháng 5/1993
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 | Thứ Bảy | 10/3N | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 2/5 | Chủ Nhật | 11/3N | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (35) |
| 3/5 | Thứ Hai | 12/3N | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 4/5 | Thứ Ba | 13/3N | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/5 | Thứ Tư | 14/3N | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 6/5 | Thứ Năm | 15/3N | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 7/5 | Thứ Sáu | 16/3N | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 8/5 | Thứ Bảy | 17/3N | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 9/5 | Chủ Nhật | 18/3N | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 10/5 | Thứ Hai | 19/3N | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 11/5 | Thứ Ba | 20/3N | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 12/5 | Thứ Tư | 21/3N | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 13/5 | Thứ Năm | 22/3N | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 14/5 | Thứ Sáu | 23/3N | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 15/5 | Thứ Bảy | 24/3N | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/5 | Chủ Nhật | 25/3N | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 17/5 | Thứ Hai | 26/3N | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 18/5 | Thứ Ba | 27/3N | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (38) |
| 19/5 | Thứ Tư | 28/3N | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/5 | Thứ Năm | 29/3N | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 21/5 | Thứ Sáu | 1/4 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (35) |
| 22/5 | Thứ Bảy | 2/4 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 23/5 | Chủ Nhật | 3/4 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 24/5 | Thứ Hai | 4/4 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 25/5 | Thứ Ba | 5/4 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (47) |
| 26/5 | Thứ Tư | 6/4 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 27/5 | Thứ Năm | 7/4 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 28/5 | Thứ Sáu | 8/4 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 29/5 | Thứ Bảy | 9/4 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 30/5 | Chủ Nhật | 10/4 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 31/5 | Thứ Hai | 11/4 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/5 (âm 11/3N) — Sát Chủ
- 3/5 (âm 12/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 4/5 (âm 13/3N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/5 (âm 14/3N) — Nguyệt Kỵ
- 6/5 (âm 15/3N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/5 (âm 16/3N) — Trùng Tang
- 8/5 (âm 17/3N) — Trùng Phục
- 9/5 (âm 18/3N) — Tam Nương
- 13/5 (âm 22/3N) — Tam Nương
- 14/5 (âm 23/3N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 15/5 (âm 24/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 16/5 (âm 25/3N) — Kim Thần Thất Sát
- 17/5 (âm 26/3N) — Trùng Tang
- 18/5 (âm 27/3N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 21/5 (âm 1/4) — Trùng Phục
- 22/5 (âm 2/4) — Sát Chủ
- 23/5 (âm 3/4) — Tam Nương
- 24/5 (âm 4/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 27/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 28/5 (âm 8/4) — Kim Thần Thất Sát
- 31/5 (âm 11/4) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

