Lịch âm tháng 6 năm 1993

Tháng 6/1993 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 30/6, 8/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba12/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/6Thứ Tư13/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
3/6Thứ Năm14/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
4/6Thứ Sáu15/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
5/6Thứ Bảy16/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
6/6Chủ Nhật17/4Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
7/6Thứ Hai18/4Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
8/6Thứ Ba19/4Canh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
9/6Thứ Tư20/4Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
10/6Thứ Năm21/4Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
11/6Thứ Sáu22/4Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/6Thứ Bảy23/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
13/6Chủ Nhật24/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/6Thứ Hai25/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/6Thứ Ba26/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/6Thứ Tư27/4Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/6Thứ Năm28/4Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
18/6Thứ Sáu29/4Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
19/6Thứ Bảy30/4Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
20/6Chủ Nhật1/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/6Thứ Hai2/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/6Thứ Ba3/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
23/6Thứ Tư4/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/6Thứ Năm5/5Bính TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (38)
25/6Thứ Sáu6/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/6Thứ Bảy7/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/6Chủ Nhật8/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/6Thứ Hai9/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/6Thứ Ba10/5Tân TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
30/6Thứ Tư11/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 4/6 (âm 15/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 16/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 20/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 21/4) — Trùng Phục
  • 11/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 12/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 14/6 (âm 25/4) — Trùng Tang
  • 15/6 (âm 26/4) — Sát Chủ
  • 16/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 28/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 1/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 2/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 24/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/6 (âm 6/5) — Trùng Tang
  • 26/6 (âm 7/5) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.