Lịch âm tháng 7 năm 1993

Tháng 7/1993 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/7, 29/7, 17/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm12/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/7Thứ Sáu13/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
3/7Thứ Bảy14/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
4/7Chủ Nhật15/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
5/7Thứ Hai16/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/7Thứ Ba17/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
7/7Thứ Tư18/5Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/7Thứ Năm19/5Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/7Thứ Sáu20/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
10/7Thứ Bảy21/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
11/7Chủ Nhật22/5Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
12/7Thứ Hai23/5Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
13/7Thứ Ba24/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/7Thứ Tư25/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
15/7Thứ Năm26/5Đinh DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/7Thứ Sáu27/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (60)
17/7Thứ Bảy28/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/7Chủ Nhật29/5Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/7Thứ Hai1/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
20/7Thứ Ba2/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
21/7Thứ Tư3/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
22/7Thứ Năm4/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
23/7Thứ Sáu5/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/7Thứ Bảy6/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
25/7Chủ Nhật7/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
26/7Thứ Hai8/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
27/7Thứ Ba9/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
28/7Thứ Tư10/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
29/7Thứ Năm11/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
30/7Thứ Sáu12/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
31/7Thứ Bảy13/6Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 12/5) — Trùng Phục
  • 2/7 (âm 13/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 16/5) — Trùng Tang
  • 6/7 (âm 17/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 7/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 12/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 14/7 (âm 25/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 26/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 18/7 (âm 29/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 23/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 6/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 26/7 (âm 8/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 9/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 10/6) — Sát Chủ
  • 31/7 (âm 13/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.