Lịch âm tháng 8 năm 1993

Tháng 8/1993 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Quý Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 4/8, 23/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật14/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
2/8Thứ Hai15/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
3/8Thứ Ba16/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/8Thứ Tư17/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
5/8Thứ Năm18/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
6/8Thứ Sáu19/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
7/8Thứ Bảy20/6Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
8/8Chủ Nhật21/6Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/8Thứ Hai22/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
10/8Thứ Ba23/6Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
11/8Thứ Tư24/6Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
12/8Thứ Năm25/6Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
13/8Thứ Sáu26/6Bính DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
14/8Thứ Bảy27/6Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
15/8Chủ Nhật28/6Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
16/8Thứ Hai29/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
17/8Thứ Ba30/6Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
18/8Thứ Tư1/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
19/8Thứ Năm2/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
20/8Thứ Sáu3/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
21/8Thứ Bảy4/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/8Chủ Nhật5/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/8Thứ Hai6/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
24/8Thứ Ba7/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
25/8Thứ Tư8/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
26/8Thứ Năm9/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/8Thứ Sáu10/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/8Thứ Bảy11/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
29/8Chủ Nhật12/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
30/8Thứ Hai13/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/8Thứ Ba14/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 5/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 6/8 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 7/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 21/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 10/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 14/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 28/6) — Trùng Phục
  • 16/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 30/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 4/7) — Trùng Phục
  • 22/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 10/7) — Trùng Tang
  • 30/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 31/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.