Lịch âm tháng 9 năm 1993

Tháng 9/1993 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Quý Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/9, 4/9, 23/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1993

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Tư15/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
2/9Thứ Năm16/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
3/9Thứ Sáu17/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
4/9Thứ Bảy18/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
5/9Chủ Nhật19/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
6/9Thứ Hai20/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/9Thứ Ba21/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/9Thứ Tư22/7Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/9Thứ Năm23/7Quý TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
10/9Thứ Sáu24/7Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
11/9Thứ Bảy25/7Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
12/9Chủ Nhật26/7Bính ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
13/9Thứ Hai27/7Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnBình thường (52)
14/9Thứ Ba28/7Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
15/9Thứ Tư29/7Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
16/9Thứ Năm1/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
17/9Thứ Sáu2/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
18/9Thứ Bảy3/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/9Chủ Nhật4/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
20/9Thứ Hai5/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
21/9Thứ Ba6/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/9Thứ Tư7/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/9Thứ Năm8/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/9Thứ Sáu9/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
25/9Thứ Bảy10/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
26/9Chủ Nhật11/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
27/9Thứ Hai12/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Ba13/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
29/9Thứ Tư14/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (51)
30/9Thứ Năm15/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 4/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 5/9 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/9 (âm 20/7) — Trùng Tang
  • 8/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 9/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 24/7) — Trùng Phục
  • 12/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/9 (âm 2/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 18/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 20/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 21/9 (âm 6/8) — Trùng Phục
  • 22/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 23/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 12/8) — Trùng Tang
  • 28/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 29/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.