Lịch âm tháng 12 năm 1999

Tháng 12/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/12, 1/12, 26/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Tư24/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/12Thứ Năm25/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
3/12Thứ Sáu26/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
4/12Thứ Bảy27/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/12Chủ Nhật28/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
6/12Thứ Hai29/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/12Thứ Ba30/10Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
8/12Thứ Tư1/11Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (52)
9/12Thứ Năm2/11Ất MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
10/12Thứ Sáu3/11Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
11/12Thứ Bảy4/11Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
12/12Chủ Nhật5/11Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
13/12Thứ Hai6/11Kỷ HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
14/12Thứ Ba7/11Canh TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
15/12Thứ Tư8/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
16/12Thứ Năm9/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
17/12Thứ Sáu10/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/12Thứ Bảy11/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
19/12Chủ Nhật12/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
20/12Thứ Hai13/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
21/12Thứ Ba14/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (22)
22/12Thứ Tư15/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
23/12Thứ Năm16/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
24/12Thứ Sáu17/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
25/12Thứ Bảy18/11Tân HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/12Chủ Nhật19/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
27/12Thứ Hai20/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/12Thứ Ba21/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
29/12Thứ Tư22/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
30/12Thứ Năm23/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/12Thứ Sáu24/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/12 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 6/12 (âm 29/10) — Trùng Phục
  • 8/12 (âm 1/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 4/11) — Trùng Tang
  • 12/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 14/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 16/12 (âm 9/11) — Sát Chủ
  • 17/12 (âm 10/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 27/12 (âm 20/11) — Trùng Phục
  • 28/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 29/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 31/12 (âm 24/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.