Lịch âm tháng 11 năm 1999

Tháng 11/1999 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/11, 4/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai24/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/11Thứ Ba25/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Tư26/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Năm27/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/11Thứ Sáu28/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/11Thứ Bảy29/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/11Chủ Nhật30/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
8/11Thứ Hai1/10Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
9/11Thứ Ba2/10Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
10/11Thứ Tư3/10Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Năm4/10Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/11Thứ Sáu5/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
13/11Thứ Bảy6/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
14/11Chủ Nhật7/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
15/11Thứ Hai8/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
16/11Thứ Ba9/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Tư10/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
18/11Thứ Năm11/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/11Thứ Sáu12/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/11Thứ Bảy13/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
21/11Chủ Nhật14/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/11Thứ Hai15/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
23/11Thứ Ba16/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/11Thứ Tư17/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/11Thứ Năm18/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
26/11Thứ Sáu19/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
27/11Thứ Bảy20/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
28/11Chủ Nhật21/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
29/11Thứ Hai22/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
30/11Thứ Ba23/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 26/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 10/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 9/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/11 (âm 10/10) — Sát Chủ
  • 20/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 25/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 26/11 (âm 19/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 21/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.