Lịch âm tháng 10 năm 1999

Tháng 10/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/10, 23/10, 17/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu22/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
2/10Thứ Bảy23/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
3/10Chủ Nhật24/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
4/10Thứ Hai25/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
5/10Thứ Ba26/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/10Thứ Tư27/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
7/10Thứ Năm28/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Sáu29/8Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
9/10Thứ Bảy1/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
10/10Chủ Nhật2/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Hai3/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
12/10Thứ Ba4/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
13/10Thứ Tư5/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
14/10Thứ Năm6/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
15/10Thứ Sáu7/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
16/10Thứ Bảy8/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
17/10Chủ Nhật9/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
18/10Thứ Hai10/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/10Thứ Ba11/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
20/10Thứ Tư12/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
21/10Thứ Năm13/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Sáu14/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
23/10Thứ Bảy15/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
24/10Chủ Nhật16/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
25/10Thứ Hai17/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
26/10Thứ Ba18/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
27/10Thứ Tư19/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
28/10Thứ Năm20/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
29/10Thứ Sáu21/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/10Thứ Bảy22/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/10Chủ Nhật23/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 2/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 4/10 (âm 25/8) — Sát Chủ
  • 6/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 9/10 (âm 1/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 15/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 15/9) — Trùng Tang
  • 24/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 26/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 29/10 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.