Lịch âm tháng 9 năm 1999
Tháng 9/1999 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/9, 1/9, 30/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/1999
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Tư | 22/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 2/9 | Thứ Năm | 23/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 3/9 | Thứ Sáu | 24/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 4/9 | Thứ Bảy | 25/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 5/9 | Chủ Nhật | 26/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 6/9 | Thứ Hai | 27/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 7/9 | Thứ Ba | 28/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 8/9 | Thứ Tư | 29/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/9 | Thứ Năm | 30/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 10/9 | Thứ Sáu | 1/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 11/9 | Thứ Bảy | 2/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 12/9 | Chủ Nhật | 3/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 13/9 | Thứ Hai | 4/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/9 | Thứ Ba | 5/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 15/9 | Thứ Tư | 6/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 16/9 | Thứ Năm | 7/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 17/9 | Thứ Sáu | 8/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 18/9 | Thứ Bảy | 9/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (72) |
| 19/9 | Chủ Nhật | 10/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 20/9 | Thứ Hai | 11/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 21/9 | Thứ Ba | 12/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 22/9 | Thứ Tư | 13/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 23/9 | Thứ Năm | 14/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 24/9 | Thứ Sáu | 15/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 25/9 | Thứ Bảy | 16/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/9 | Chủ Nhật | 17/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 27/9 | Thứ Hai | 18/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 28/9 | Thứ Ba | 19/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 29/9 | Thứ Tư | 20/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 30/9 | Thứ Năm | 21/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 2/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 3/9 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
- 4/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
- 5/9 (âm 26/7) — Trùng Tang
- 6/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 8/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 9/9 (âm 30/7) — Trùng Phục
- 10/9 (âm 1/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 15/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
- 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 11/8) — Trùng Phục
- 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 26/9 (âm 17/8) — Trùng Tang
- 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 19/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 21/8) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

