Lịch âm tháng 8 năm 1999

Tháng 8/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 28/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật20/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
2/8Thứ Hai21/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
3/8Thứ Ba22/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/8Thứ Tư23/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
5/8Thứ Năm24/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
6/8Thứ Sáu25/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
7/8Thứ Bảy26/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
8/8Chủ Nhật27/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/8Thứ Hai28/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
10/8Thứ Ba29/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
11/8Thứ Tư1/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
12/8Thứ Năm2/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
13/8Thứ Sáu3/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
14/8Thứ Bảy4/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
15/8Chủ Nhật5/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/8Thứ Hai6/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
17/8Thứ Ba7/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
18/8Thứ Tư8/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
19/8Thứ Năm9/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
20/8Thứ Sáu10/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
21/8Thứ Bảy11/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
22/8Chủ Nhật12/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
23/8Thứ Hai13/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
24/8Thứ Ba14/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
25/8Thứ Tư15/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
26/8Thứ Năm16/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/8Thứ Sáu17/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/8Thứ Bảy18/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
29/8Chủ Nhật19/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
30/8Thứ Hai20/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
31/8Thứ Ba21/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 21/6) — Sát Chủ
  • 3/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 5/8 (âm 24/6) — Trùng Tang
  • 8/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 13/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 16/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/8 (âm 10/7) — Trùng Phục
  • 22/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 27/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 28/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/8 (âm 20/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.