Lịch âm tháng 7 năm 1999

Tháng 7/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/7, 28/7, 16/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm18/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/7Thứ Sáu19/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
3/7Thứ Bảy20/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/7Chủ Nhật21/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/7Thứ Hai22/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
6/7Thứ Ba23/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/7Thứ Tư24/5Canh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
8/7Thứ Năm25/5Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
9/7Thứ Sáu26/5Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/7Thứ Bảy27/5Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
11/7Chủ Nhật28/5Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/7Thứ Hai29/5Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
13/7Thứ Ba1/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
14/7Thứ Tư2/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
15/7Thứ Năm3/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
16/7Thứ Sáu4/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
17/7Thứ Bảy5/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
18/7Chủ Nhật6/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
19/7Thứ Hai7/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Ba8/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
21/7Thứ Tư9/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Năm10/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
23/7Thứ Sáu11/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Bảy12/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
25/7Chủ Nhật13/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
26/7Thứ Hai14/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
27/7Thứ Ba15/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
28/7Thứ Tư16/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
29/7Thứ Năm17/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
30/7Thứ Sáu18/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
31/7Thứ Bảy19/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 4/7 (âm 21/5) — Trùng Tang
  • 5/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 24/5) — Sát Chủ
  • 10/7 (âm 27/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/7 (âm 28/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/7 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 17/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 9/6) — Sát Chủ
  • 25/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 29/7 (âm 17/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.