Lịch âm tháng 6 năm 1999

Tháng 6/1999 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/6, 23/6, 25/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Ba18/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/6Thứ Tư19/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/6Thứ Năm20/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
4/6Thứ Sáu21/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
5/6Thứ Bảy22/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
6/6Chủ Nhật23/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
7/6Thứ Hai24/4Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
8/6Thứ Ba25/4Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
9/6Thứ Tư26/4Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
10/6Thứ Năm27/4Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/6Thứ Sáu28/4Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
12/6Thứ Bảy29/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
13/6Chủ Nhật30/4Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
14/6Thứ Hai1/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/6Thứ Ba2/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
16/6Thứ Tư3/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
17/6Thứ Năm4/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
18/6Thứ Sáu5/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
19/6Thứ Bảy6/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
20/6Chủ Nhật7/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
21/6Thứ Hai8/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/6Thứ Ba9/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/6Thứ Tư10/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
24/6Thứ Năm11/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
25/6Thứ Sáu12/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
26/6Thứ Bảy13/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/6Chủ Nhật14/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
28/6Thứ Hai15/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/6Thứ Ba16/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
30/6Thứ Tư17/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 5/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 8/6 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 9/6 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 10/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/6 (âm 30/4) — Trùng Tang
  • 14/6 (âm 1/5) — Trùng Tang
  • 16/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 17/6 (âm 4/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 11/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/6 (âm 12/5) — Sát Chủ
  • 26/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 29/6 (âm 16/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/6 (âm 17/5) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.