Lịch âm tháng 5 năm 1999

Tháng 5/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/5, 13/5, 4/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy16/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
2/5Chủ Nhật17/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/5Thứ Hai18/3Ất MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/5Thứ Ba19/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
5/5Thứ Tư20/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
6/5Thứ Năm21/3Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
7/5Thứ Sáu22/3Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
8/5Thứ Bảy23/3Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
9/5Chủ Nhật24/3Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
10/5Thứ Hai25/3Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/5Thứ Ba26/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
12/5Thứ Tư27/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
13/5Thứ Năm28/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/5Thứ Sáu29/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
15/5Thứ Bảy1/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/5Chủ Nhật2/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/5Thứ Hai3/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
18/5Thứ Ba4/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
19/5Thứ Tư5/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
20/5Thứ Năm6/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Sáu7/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
22/5Thứ Bảy8/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
23/5Chủ Nhật9/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
24/5Thứ Hai10/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/5Thứ Ba11/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
26/5Thứ Tư12/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
27/5Thứ Năm13/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
28/5Thứ Sáu14/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
29/5Thứ Bảy15/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
30/5Chủ Nhật16/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
31/5Thứ Hai17/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 6/5 (âm 21/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 11/5 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 15/5 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 17/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 21/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 27/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 29/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/5 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.