Lịch âm tháng 4 năm 1999

Tháng 4/1999 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/4, 20/4, 14/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm15/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
2/4Thứ Sáu16/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/4Thứ Bảy17/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
4/4Chủ Nhật18/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Hai19/2Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/4Thứ Ba20/2Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/4Thứ Tư21/2Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
8/4Thứ Năm22/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/4Thứ Sáu23/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
10/4Thứ Bảy24/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/4Chủ Nhật25/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Hai26/2Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
13/4Thứ Ba27/2Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
14/4Thứ Tư28/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/4Thứ Năm29/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
16/4Thứ Sáu1/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/4Thứ Bảy2/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
18/4Chủ Nhật3/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/4Thứ Hai4/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/4Thứ Ba5/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/4Thứ Tư6/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
22/4Thứ Năm7/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/4Thứ Sáu8/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
24/4Thứ Bảy9/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
25/4Chủ Nhật10/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/4Thứ Hai11/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/4Thứ Ba12/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
28/4Thứ Tư13/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/4Thứ Năm14/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
30/4Thứ Sáu15/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 17/2) — Trùng Tang
  • 4/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 20/2) — Sát Chủ
  • 8/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/4 (âm 24/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 27/2) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/4 (âm 1/3) — Trùng Tang
  • 17/4 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 18/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 22/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 24/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 10/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 11/3) — Trùng Tang
  • 27/4 (âm 12/3) — Trùng Phục
  • 28/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.