Lịch âm tháng 3 năm 1999

Tháng 3/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/3, 16/3, 8/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai14/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
2/3Thứ Ba15/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
3/3Thứ Tư16/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
4/3Thứ Năm17/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Sáu18/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
6/3Thứ Bảy19/1Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/3Chủ Nhật20/1Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
8/3Thứ Hai21/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
9/3Thứ Ba22/1Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
10/3Thứ Tư23/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
11/3Thứ Năm24/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
12/3Thứ Sáu25/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/3Thứ Bảy26/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
14/3Chủ Nhật27/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
15/3Thứ Hai28/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
16/3Thứ Ba29/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
17/3Thứ Tư30/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
18/3Thứ Năm1/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/3Thứ Sáu2/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/3Thứ Bảy3/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
21/3Chủ Nhật4/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Hai5/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
23/3Thứ Ba6/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Tư7/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
25/3Thứ Năm8/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
26/3Thứ Sáu9/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
27/3Thứ Bảy10/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
28/3Chủ Nhật11/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
29/3Thứ Hai12/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
30/3Thứ Ba13/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
31/3Thứ Tư14/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 16/1) — Trùng Tang
  • 5/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 19/1) — Sát Chủ
  • 7/3 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 21/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/3 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/3 (âm 26/1) — Trùng Tang
  • 14/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 24/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/3 (âm 8/2) — Sát Chủ
  • 28/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/3 (âm 12/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 31/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.