Lịch âm tháng 2 năm 1999
Tháng 2/1999 có 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Mậu Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/2, 5/2, 9/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1999
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Hai | 16/12 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 2/2 | Thứ Ba | 17/12 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 3/2 | Thứ Tư | 18/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 4/2 | Thứ Năm | 19/12 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 5/2 | Thứ Sáu | 20/12 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 6/2 | Thứ Bảy | 21/12 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 7/2 | Chủ Nhật | 22/12 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 8/2 | Thứ Hai | 23/12 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 9/2 | Thứ Ba | 24/12 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 10/2 | Thứ Tư | 25/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 11/2 | Thứ Năm | 26/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 12/2 | Thứ Sáu | 27/12 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 13/2 | Thứ Bảy | 28/12 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (27) |
| 14/2 | Chủ Nhật | 29/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 15/2 | Thứ Hai | 30/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 16/2 | Thứ Ba | 1/1 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 17/2 | Thứ Tư | 2/1 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 18/2 | Thứ Năm | 3/1 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 19/2 | Thứ Sáu | 4/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 20/2 | Thứ Bảy | 5/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 21/2 | Chủ Nhật | 6/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 22/2 | Thứ Hai | 7/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 23/2 | Thứ Ba | 8/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 24/2 | Thứ Tư | 9/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 25/2 | Thứ Năm | 10/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/2 | Thứ Sáu | 11/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (31) |
| 27/2 | Thứ Bảy | 12/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 28/2 | Chủ Nhật | 13/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 18/12) — Tam Nương
- 4/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 5/2 (âm 20/12) — Trùng Tang
- 6/2 (âm 21/12) — Trùng Phục
- 7/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 8/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 9/2 (âm 24/12) — Sát Chủ
- 12/2 (âm 27/12) — Tam Nương
- 13/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 30/12) — Trùng Tang
- 17/2 (âm 2/1) — Trùng Phục
- 18/2 (âm 3/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 21/2 (âm 6/1) — Trùng Tang
- 22/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 9/1) — Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 28/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

