Lịch âm tháng 1 năm 1999

Tháng 1/1999 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/1, 3/1, 29/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1999

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu14/11Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
2/1Thứ Bảy15/11Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
3/1Chủ Nhật16/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/1Thứ Hai17/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
5/1Thứ Ba18/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
6/1Thứ Tư19/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
7/1Thứ Năm20/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Sáu21/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
9/1Thứ Bảy22/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
10/1Chủ Nhật23/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
11/1Thứ Hai24/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
12/1Thứ Ba25/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
13/1Thứ Tư26/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/1Thứ Năm27/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
15/1Thứ Sáu28/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
16/1Thứ Bảy29/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
17/1Chủ Nhật1/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
18/1Thứ Hai2/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/1Thứ Ba3/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/1Thứ Tư4/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/1Thứ Năm5/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
22/1Thứ Sáu6/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
23/1Thứ Bảy7/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
24/1Chủ Nhật8/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/1Thứ Hai9/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/1Thứ Ba10/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/1Thứ Tư11/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
28/1Thứ Năm12/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/1Thứ Sáu13/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
30/1Thứ Bảy14/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/1Chủ Nhật15/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 2/1 (âm 15/11) — Sát Chủ
  • 3/1 (âm 16/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 11/1 (âm 24/11) — Trùng Phục
  • 14/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 15/1 (âm 28/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/1 (âm 1/12) — Trùng Phục
  • 19/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 20/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 26/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 27/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 28/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 29/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 30/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.