Lịch âm tháng 12 năm 1998
Tháng 12/1998 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Dần. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/12, 19/12, 27/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/1998
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Ba | 13/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 2/12 | Thứ Tư | 14/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 3/12 | Thứ Năm | 15/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 4/12 | Thứ Sáu | 16/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (48) |
| 5/12 | Thứ Bảy | 17/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 6/12 | Chủ Nhật | 18/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 7/12 | Thứ Hai | 19/10 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 8/12 | Thứ Ba | 20/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 9/12 | Thứ Tư | 21/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 10/12 | Thứ Năm | 22/10 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 11/12 | Thứ Sáu | 23/10 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (35) |
| 12/12 | Thứ Bảy | 24/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 13/12 | Chủ Nhật | 25/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 14/12 | Thứ Hai | 26/10 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 15/12 | Thứ Ba | 27/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Bình thường (54) |
| 16/12 | Thứ Tư | 28/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 17/12 | Thứ Năm | 29/10 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (53) |
| 18/12 | Thứ Sáu | 30/10 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/12 | Thứ Bảy | 1/11 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 20/12 | Chủ Nhật | 2/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 21/12 | Thứ Hai | 3/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 22/12 | Thứ Ba | 4/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 23/12 | Thứ Tư | 5/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 24/12 | Thứ Năm | 6/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/12 | Thứ Sáu | 7/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 26/12 | Thứ Bảy | 8/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 27/12 | Chủ Nhật | 9/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 28/12 | Thứ Hai | 10/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 29/12 | Thứ Ba | 11/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 30/12 | Thứ Tư | 12/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 31/12 | Thứ Năm | 13/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 2/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 3/12 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 16/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 5/12 (âm 17/10) — Trùng Tang
- 6/12 (âm 18/10) — Tam Nương
- 10/12 (âm 22/10) — Tam Nương
- 11/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 15/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 28/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 22/12 (âm 4/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 23/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 25/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 26/12 (âm 8/11) — Trùng Tang
- 27/12 (âm 9/11) — Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 10/11) — Kim Thần Thất Sát
- 31/12 (âm 13/11) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

