Lịch âm tháng 11 năm 1998

Tháng 11/1998 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/11, 24/11, 12/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật13/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
2/11Thứ Hai14/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Ba15/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
4/11Thứ Tư16/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
5/11Thứ Năm17/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
6/11Thứ Sáu18/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/11Thứ Bảy19/9Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
8/11Chủ Nhật20/9Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
9/11Thứ Hai21/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
10/11Thứ Ba22/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
11/11Thứ Tư23/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
12/11Thứ Năm24/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
13/11Thứ Sáu25/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừKhông thuận (29)
14/11Thứ Bảy26/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
15/11Chủ Nhật27/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/11Thứ Hai28/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
17/11Thứ Ba29/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
18/11Thứ Tư30/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/11Thứ Năm1/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
20/11Thứ Sáu2/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
21/11Thứ Bảy3/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
22/11Chủ Nhật4/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
23/11Thứ Hai5/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
24/11Thứ Ba6/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
25/11Thứ Tư7/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Năm8/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
27/11Thứ Sáu9/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
28/11Thứ Bảy10/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/11Chủ Nhật11/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
30/11Thứ Hai12/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 2/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 3/11 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 19/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 8/11 (âm 20/9) — Trùng Phục
  • 9/11 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 13/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 15/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/11 (âm 29/9) — Trùng Tang
  • 18/11 (âm 30/9) — Trùng Phục
  • 21/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 4/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 25/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.