Lịch âm tháng 10 năm 1998

Tháng 10/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/10, 10/10, 5/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm11/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/10Thứ Sáu12/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
3/10Thứ Bảy13/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
4/10Chủ Nhật14/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
5/10Thứ Hai15/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
6/10Thứ Ba16/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
7/10Thứ Tư17/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
8/10Thứ Năm18/8Mậu TýHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/10Thứ Sáu19/8Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
10/10Thứ Bảy20/8Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
11/10Chủ Nhật21/8Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/10Thứ Hai22/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/10Thứ Ba23/8Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
14/10Thứ Tư24/8Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
15/10Thứ Năm25/8Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
16/10Thứ Sáu26/8Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
17/10Thứ Bảy27/8Đinh DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
18/10Chủ Nhật28/8Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
19/10Thứ Hai29/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
20/10Thứ Ba1/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
21/10Thứ Tư2/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
22/10Thứ Năm3/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/10Thứ Sáu4/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/10Thứ Bảy5/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/10Chủ Nhật6/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
26/10Thứ Hai7/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
27/10Thứ Ba8/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
28/10Thứ Tư9/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
29/10Thứ Năm10/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
30/10Thứ Sáu11/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
31/10Thứ Bảy12/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 11/8) — Trùng Tang
  • 3/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 15/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 9/10 (âm 19/8) — Sát Chủ
  • 11/10 (âm 21/8) — Trùng Tang
  • 12/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 15/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 16/10 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/10 (âm 9/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 10/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.