Lịch âm tháng 9 năm 1998

Tháng 9/1998 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 6/9, 9/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba11/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/9Thứ Tư12/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
3/9Thứ Năm13/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
4/9Thứ Sáu14/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/9Thứ Bảy15/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
6/9Chủ Nhật16/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
7/9Thứ Hai17/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
8/9Thứ Ba18/7Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
9/9Thứ Tư19/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
10/9Thứ Năm20/7Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
11/9Thứ Sáu21/7Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
12/9Thứ Bảy22/7Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
13/9Chủ Nhật23/7Quý HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
14/9Thứ Hai24/7Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
15/9Thứ Ba25/7Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/9Thứ Tư26/7Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
17/9Thứ Năm27/7Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
18/9Thứ Sáu28/7Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
19/9Thứ Bảy29/7Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (40)
20/9Chủ Nhật30/7Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
21/9Thứ Hai1/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
22/9Thứ Ba2/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
23/9Thứ Tư3/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (64)
24/9Thứ Năm4/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
25/9Thứ Sáu5/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
26/9Thứ Bảy6/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
27/9Chủ Nhật7/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
28/9Thứ Hai8/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
29/9Thứ Ba9/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
30/9Thứ Tư10/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 11/7) — Sát Chủ
  • 3/9 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/9 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 20/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 21/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 13/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 14/9 (âm 24/7) — Trùng Phục
  • 15/9 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 19/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/9 (âm 30/7) — Trùng Tang
  • 21/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 22/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 27/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.