Lịch âm tháng 8 năm 1998

Tháng 8/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/8, 25/8, 21/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy10/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/8Chủ Nhật11/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/8Thứ Hai12/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
4/8Thứ Ba13/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/8Thứ Tư14/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
6/8Thứ Năm15/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
7/8Thứ Sáu16/6Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
8/8Thứ Bảy17/6Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
9/8Chủ Nhật18/6Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
10/8Thứ Hai19/6Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
11/8Thứ Ba20/6Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (28)
12/8Thứ Tư21/6Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
13/8Thứ Năm22/6Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/8Thứ Sáu23/6Quý TỵHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
15/8Thứ Bảy24/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
16/8Chủ Nhật25/6Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
17/8Thứ Hai26/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
18/8Thứ Ba27/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
19/8Thứ Tư28/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
20/8Thứ Năm29/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
21/8Thứ Sáu30/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
22/8Thứ Bảy1/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
23/8Chủ Nhật2/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
24/8Thứ Hai3/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Ba4/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
26/8Thứ Tư5/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
27/8Thứ Năm6/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
28/8Thứ Sáu7/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
29/8Thứ Bảy8/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/8Chủ Nhật9/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
31/8Thứ Hai10/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/8 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 16/6) — Sát Chủ
  • 9/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 10/8 (âm 19/6) — Trùng Tang
  • 13/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 14/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 28/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 20/8 (âm 29/6) — Trùng Tang
  • 22/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 25/8 (âm 4/7) — Trùng Phục
  • 26/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 28/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 8/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 10/7) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.