Lịch âm tháng 7 năm 1998

Tháng 7/1998 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 31/7, 21/7, 7/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1998

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Tư8/5NKỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
2/7Thứ Năm9/5NCanh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
3/7Thứ Sáu10/5NTân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/7Thứ Bảy11/5NNhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
5/7Chủ Nhật12/5NQuý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
6/7Thứ Hai13/5NGiáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/7Thứ Ba14/5NẤt MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/7Thứ Tư15/5NBính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
9/7Thứ Năm16/5NĐinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
10/7Thứ Sáu17/5NMậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
11/7Thứ Bảy18/5NKỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/7Chủ Nhật19/5NCanh ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
13/7Thứ Hai20/5NTân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
14/7Thứ Ba21/5NNhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
15/7Thứ Tư22/5NQuý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
16/7Thứ Năm23/5NGiáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
17/7Thứ Sáu24/5NẤt SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/7Thứ Bảy25/5NBính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
19/7Chủ Nhật26/5NĐinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
20/7Thứ Hai27/5NMậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
21/7Thứ Ba28/5NKỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
22/7Thứ Tư29/5NCanh NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
23/7Thứ Năm1/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
24/7Thứ Sáu2/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
25/7Thứ Bảy3/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (35)
26/7Chủ Nhật4/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/7Thứ Hai5/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
28/7Thứ Ba6/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
29/7Thứ Tư7/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
30/7Thứ Năm8/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
31/7Thứ Sáu9/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 8/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/7 (âm 11/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/7 (âm 12/5N) — Trùng Phục
  • 6/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 7/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ
  • 9/7 (âm 16/5N) — Trùng Tang
  • 11/7 (âm 18/5N) — Tam Nương
  • 12/7 (âm 19/5N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 20/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 22/5N) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/7 (âm 26/5N) — Trùng Tang
  • 20/7 (âm 27/5N) — Tam Nương
  • 24/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 27/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 29/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 8/6) — Trùng Phục
  • 31/7 (âm 9/6) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.